Từ: 淫荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淫荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淫 • 荡

Nghĩa của 淫荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíndàng] dâm đãng; dâm dật; dâm loạn。淫乱放荡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm淫:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm淫:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm淫: 
giâm淫: 
giầm淫:mưa dầm
râm淫: 
rầm淫: 
sầm淫: 
đầm淫:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm淫:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm淫:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng荡:du đãng, phóng đãng
淫荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淫荡 Tìm thêm nội dung cho: 淫荡