Chữ 睛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睛, chiết tự chữ TINH, TÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睛:
睛
Pinyin: jing1, jing3;
Việt bính: zing1
1. [眼睛] nhãn tình;
睛 tình
Nghĩa Trung Việt của từ 睛
(Danh) Con ngươi, nhãn châu, cái guồng tròn trong suốt ở trong mắt.◎Như: họa long điểm tình 畫龍點睛 vẽ rồng chấm con ngươi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Điêu Thuyền tiện tọa ư Doãn trắc. Lã Bố mục bất chuyển tình đích khán 貂蟬便坐於允側. 呂布目不轉睛的看 (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền liền ngồi bên cạnh (Vương) Doãn. Lã Bố nhìn chòng chọc không chớp (con ngươi) mắt.
(Danh) Mắt.
◇Tây du kí 西遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.
(Danh) Chỉ thị lực.
◇Linh Xu kinh 靈樞經‧: Dương khí thượng tẩu ư mục nhi vi tình 邪氣藏府病形 陽氣上走於目而為睛 (Tà khí tạng phủ bệnh hình) Khí dương chạy lên mắt là sức nhìn.
tinh, như "mắt tinh" (gdhn)
Nghĩa của 睛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TINH
con ngươi; lòng đen; tròng đen; mắt (của mắt)。眼珠儿。
目不转睛。
chăm chú nhìn không nháy mắt.
定睛一看。
chú ý nhìn.
画龙点睛。
vẽ rồng điểm mắt.
Số nét: 13
Hán Việt: TINH
con ngươi; lòng đen; tròng đen; mắt (của mắt)。眼珠儿。
目不转睛。
chăm chú nhìn không nháy mắt.
定睛一看。
chú ý nhìn.
画龙点睛。
vẽ rồng điểm mắt.
Chữ gần giống với 睛:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛
| tinh | 睛: | mắt tinh |

Tìm hình ảnh cho: 睛 Tìm thêm nội dung cho: 睛
