Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họ cam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ cam:
Dịch họ cam sang tiếng Trung hiện đại:
甘 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |

Tìm hình ảnh cho: họ cam Tìm thêm nội dung cho: họ cam
