Từ: miêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ miêu:

苗 miêu描 miêu猫 miêu锚 miêu貓 miêu錨 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: miêu

miêu [miêu]

U+82D7, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4
1. [苗條] miêu điều 2. [苗裔] miêu duệ;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 苗

(Danh) Lúa non, lúa mới cấy chưa ra hoa.
◎Như: hòa miêu
lúa non, mạch miêu mạch non, đạo miêu mạ non.

(Danh)
Mầm.
◎Như: đậu miêu mầm đậu, thụ miêu mầm cây, hoa miêu mầm hoa.

(Danh)
Động vật mới sinh.
◎Như: ngư miêu cá giống, trư miêu heo con mới sinh.

(Danh)
Khoáng sản lộ trên mặt đất.
◎Như: ngọc miêu , quáng miêu .

(Danh)
Nòi giống.
◎Như: miêu duệ nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy.
◇Nguyễn Du : Bách man khê động lưu miêu duệ 谿 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu ) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín).

(Danh)
Mầm mống.
◎Như: họa miêu mầm mống tai họa.

(Danh)
Thuốc chủng ngừa bệnh (vaccin).
◎Như: ngưu đậu miêu thuốc chủng bệnh đậu mùa, tạp giới miêu thuốc chủng bệnh lao B.C.G.

(Danh)
Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu , Hồ Nam , Vân Nam .

(Danh)
Lễ sâu mùa hè.

(Danh)
Họ Miêu.

meo, như "lên meo" (vhn)
miêu, như "miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)" (btcn)

Nghĩa của 苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
幼苗。
mạ non.
青苗。
mạ xanh.
麦苗儿。
lúa mì non.
豆苗儿。
cây đậu non.
蒜苗。
tỏi non.
韭菜苗。
hẹ non.
他们家就这一根苗儿。
gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
2. giống。某些初生的饲养的动物。
鱼苗。
cá giống.
猪苗。
heo giống.
3. vắc-xin。疫苗。
牛痘苗。
vắc-xin đậu mùa.
卡介苗。
vắc-xin chống lao.
4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
Từ ghép:
苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族

Chữ gần giống với 苗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗

miêu [miêu]

U+63CF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao2, di1, di3, shi2;
Việt bính: miu4
1. [描寫] miêu tả;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 描

(Động) Vẽ y theo dạng, vẽ phỏng theo.
◎Như: miêu tả
dùng nét vẽ hoặc lời văn biểu hiện trạng thái, bối cảnh sự vật.

(Động)
Tô, đồ theo.
◎Như: bất yếu miêu không được tô lại, việt miêu việt hắc càng tô càng đen.
miêu, như "miêu tả" (vhn)

Nghĩa của 描 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
描花。
đồ hoa.
描图。
đồ tranh.
描张花样子。
tô một mẫu hoa.
2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
描红。
viết đồ lên mẫu chữ.
描眉打鬓。
tô lên lông mày.
写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
Từ ghép:
描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写

Chữ gần giống với 描:

, , , , ,

Chữ gần giống 描

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描

miêu [miêu]

U+732B, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貓;
Pinyin: mao1, mao2, miao2;
Việt bính: maau1;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 猫

(Danh) Tục dùng như chữ miêu .
§ Giản thể của chữ .

mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
meo, như "meo meo" (gdhn)

Nghĩa của 猫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貓)
[māo]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. con mèo; mèo。哺乳动物,面部略圆,躯于长,耳壳短小, 眼大, 瞳孔随光线强弱而缩小放大, 四肢较短, 掌部有肉质的垫, 行动敏捷, 善跳跃, 能捕鼠, 毛柔软, 有黑、白、黄、灰褐等色。
妈妈从"猫眼"里往外一看
mẹ nhòm ra ngoài qua lỗ "mắt mèo"
2. trốn; nấp。躲藏。
Từ ghép:
猫睛石 ; 猫儿眼 ; 猫头鹰 ; 猫熊 ; 猫鱼
Từ phồn thể: (貓)
[máo]
Bộ: 犭(Khuyển)
Hán Việt: MIÊU, MÃO
khom lưng; cong lưng; cúi lưng。猫腰:弯腰。

Chữ gần giống với 猫:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猫

, ,

Chữ gần giống 猫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猫 Tự hình chữ 猫 Tự hình chữ 猫 Tự hình chữ 猫

miêu [miêu]

U+951A, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錨;
Pinyin: mao2, yi3;
Việt bính: maau4 naau4;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 锚

Giản thể của chữ .
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)

Nghĩa của 锚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錨)
[máo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MIÊU
mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
Từ ghép:
锚地

Chữ gần giống với 锚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锚

,

Chữ gần giống 锚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚

miêu [miêu]

U+8C93, tổng 15 nét, bộ Trãi 豸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mao1;
Việt bính: maau1;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 貓

(Danh) Con mèo.

(Động)
Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).


mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)

Chữ gần giống với 貓:

,

Dị thể chữ 貓

,

Chữ gần giống 貓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓

miêu [miêu]

U+9328, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4 naau4;

miêu

Nghĩa Trung Việt của từ 錨

(Danh) Mỏ neo (để cắm giữ thuyền, tàu).
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 錨:

, , , , ,

Dị thể chữ 錨

,

Chữ gần giống 錨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨

Dịch miêu sang tiếng Trung hiện đại:

xem mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: miêu

miêu:tiếng kêu miêu miêu (meo meo)
miêu:miêu tả
miêu:con miêu (mèo)
miêu:miêu (chăm chú nhìn ngắm)
miêu𦏒:miêu (đẹp đẽ); mĩ miều
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miêu:ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)
miêu:con miêu (mèo)
miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)
miêu:nhi miêu (Đà điểu Nam Phi)
miêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miêu Tìm thêm nội dung cho: miêu