Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ miêu:
Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4
1. [苗條] miêu điều 2. [苗裔] miêu duệ;
苗 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 苗
(Danh) Lúa non, lúa mới cấy chưa ra hoa.◎Như: hòa miêu 禾苗 lúa non, mạch miêu 麥苗 mạch non, đạo miêu 稻苗 mạ non.
(Danh) Mầm.
◎Như: đậu miêu 豆苗 mầm đậu, thụ miêu 樹苗 mầm cây, hoa miêu 花苗 mầm hoa.
(Danh) Động vật mới sinh.
◎Như: ngư miêu 魚苗 cá giống, trư miêu 豬苗 heo con mới sinh.
(Danh) Khoáng sản lộ trên mặt đất.
◎Như: ngọc miêu 玉苗, quáng miêu 礦苗.
(Danh) Nòi giống.
◎Như: miêu duệ 苗裔 nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách man khê động lưu miêu duệ 百蠻谿峒留苗裔 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín).
(Danh) Mầm mống.
◎Như: họa miêu 禍苗 mầm mống tai họa.
(Danh) Thuốc chủng ngừa bệnh (vaccin).
◎Như: ngưu đậu miêu 牛痘苗 thuốc chủng bệnh đậu mùa, tạp giới miêu 卡介苗 thuốc chủng bệnh lao B.C.G.
(Danh) Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu 貴州, Hồ Nam 湖南, Vân Nam 雲南.
(Danh) Lễ sâu mùa hè.
(Danh) Họ Miêu.
meo, như "lên meo" (vhn)
miêu, như "miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)" (btcn)
Nghĩa của 苗 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
幼苗。
mạ non.
青苗。
mạ xanh.
麦苗儿。
lúa mì non.
豆苗儿。
cây đậu non.
蒜苗。
tỏi non.
韭菜苗。
hẹ non.
他们家就这一根苗儿。
gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
2. giống。某些初生的饲养的动物。
鱼苗。
cá giống.
猪苗。
heo giống.
3. vắc-xin。疫苗。
牛痘苗。
vắc-xin đậu mùa.
卡介苗。
vắc-xin chống lao.
4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
Từ ghép:
苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
幼苗。
mạ non.
青苗。
mạ xanh.
麦苗儿。
lúa mì non.
豆苗儿。
cây đậu non.
蒜苗。
tỏi non.
韭菜苗。
hẹ non.
他们家就这一根苗儿。
gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
2. giống。某些初生的饲养的动物。
鱼苗。
cá giống.
猪苗。
heo giống.
3. vắc-xin。疫苗。
牛痘苗。
vắc-xin đậu mùa.
卡介苗。
vắc-xin chống lao.
4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
Từ ghép:
苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族
Chữ gần giống với 苗:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: miao2, di1, di3, shi2;
Việt bính: miu4
1. [描寫] miêu tả;
描 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 描
(Động) Vẽ y theo dạng, vẽ phỏng theo.◎Như: miêu tả 描寫 dùng nét vẽ hoặc lời văn biểu hiện trạng thái, bối cảnh sự vật.
(Động) Tô, đồ theo.
◎Như: bất yếu miêu 不要描 không được tô lại, việt miêu việt hắc 越描越黑 càng tô càng đen.
miêu, như "miêu tả" (vhn)
Nghĩa của 描 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
描花。
đồ hoa.
描图。
đồ tranh.
描张花样子。
tô một mẫu hoa.
2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
描红。
viết đồ lên mẫu chữ.
描眉打鬓。
tô lên lông mày.
写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
Từ ghép:
描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
描花。
đồ hoa.
描图。
đồ tranh.
描张花样子。
tô một mẫu hoa.
2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
描红。
viết đồ lên mẫu chữ.
描眉打鬓。
tô lên lông mày.
写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
Từ ghép:
描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 貓;
Pinyin: mao1, mao2, miao2;
Việt bính: maau1;
猫 miêu
§ Giản thể của chữ 貓.
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
meo, như "meo meo" (gdhn)
Pinyin: mao1, mao2, miao2;
Việt bính: maau1;
猫 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 猫
(Danh) Tục dùng như chữ miêu 貓.§ Giản thể của chữ 貓.
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
meo, như "meo meo" (gdhn)
Nghĩa của 猫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貓)
[māo]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. con mèo; mèo。哺乳动物,面部略圆,躯于长,耳壳短小, 眼大, 瞳孔随光线强弱而缩小放大, 四肢较短, 掌部有肉质的垫, 行动敏捷, 善跳跃, 能捕鼠, 毛柔软, 有黑、白、黄、灰褐等色。
妈妈从"猫眼"里往外一看
mẹ nhòm ra ngoài qua lỗ "mắt mèo"
2. trốn; nấp。躲藏。
Từ ghép:
猫睛石 ; 猫儿眼 ; 猫头鹰 ; 猫熊 ; 猫鱼
Từ phồn thể: (貓)
[máo]
Bộ: 犭(Khuyển)
Hán Việt: MIÊU, MÃO
khom lưng; cong lưng; cúi lưng。猫腰:弯腰。
[māo]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. con mèo; mèo。哺乳动物,面部略圆,躯于长,耳壳短小, 眼大, 瞳孔随光线强弱而缩小放大, 四肢较短, 掌部有肉质的垫, 行动敏捷, 善跳跃, 能捕鼠, 毛柔软, 有黑、白、黄、灰褐等色。
妈妈从"猫眼"里往外一看
mẹ nhòm ra ngoài qua lỗ "mắt mèo"
2. trốn; nấp。躲藏。
Từ ghép:
猫睛石 ; 猫儿眼 ; 猫头鹰 ; 猫熊 ; 猫鱼
Từ phồn thể: (貓)
[máo]
Bộ: 犭(Khuyển)
Hán Việt: MIÊU, MÃO
khom lưng; cong lưng; cúi lưng。猫腰:弯腰。
Chữ gần giống với 猫:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 錨;
Pinyin: mao2, yi3;
Việt bính: maau4 naau4;
锚 miêu
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: mao2, yi3;
Việt bính: maau4 naau4;
锚 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 锚
Giản thể của chữ 錨.miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 锚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錨)
[máo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MIÊU
mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
Từ ghép:
锚地
[máo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MIÊU
mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
Từ ghép:
锚地
Chữ gần giống với 锚:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锚
錨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 猫;
Pinyin: mao1;
Việt bính: maau1;
貓 miêu
(Động) Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
Pinyin: mao1;
Việt bính: maau1;
貓 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 貓
(Danh) Con mèo.(Động) Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
Chữ gần giống với 貓:
貓,Dị thể chữ 貓
猫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锚;
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4 naau4;
錨 miêu
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4 naau4;
錨 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 錨
(Danh) Mỏ neo (để cắm giữ thuyền, tàu).miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Dị thể chữ 錨
锚,
Tự hình:

Dịch miêu sang tiếng Trung hiện đại:
xem mèoNghĩa chữ nôm của chữ: miêu
| miêu | 喵: | tiếng kêu miêu miêu (meo meo) |
| miêu | 描: | miêu tả |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| miêu | 瞄: | miêu (chăm chú nhìn ngắm) |
| miêu | 𦏒: | miêu (đẹp đẽ); mĩ miều |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miêu | 蝥: | ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc) |
| miêu | 貓: | con miêu (mèo) |
| miêu | 錨: | phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo) |
| miêu | 锚: | phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo) |
| miêu | 鶓: | nhi miêu (Đà điểu Nam Phi) |
| miêu | 鹋: | nhi miêu (Đà điểu Nam Phi) |

Tìm hình ảnh cho: miêu Tìm thêm nội dung cho: miêu
