Từ: nín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nín

Nghĩa nín trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Im, nén lại: Khóc mãi rồi nó cũng nín nín thở. 2. Nhịn: nín nhục."]

Dịch nín sang tiếng Trung hiện đại:

《抑制或堵住不让出来。》ngậm miệng lại, nín thở
把嘴一闭, 憋足了气。 忍住; 止住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nín

nín𠼶:nín lặng
nín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nín Tìm thêm nội dung cho: nín