chính diện, chánh diện
Mặt trước (của kiến trúc, thân thể người ta, ...). § Đối lại
bối diện
背面 mặt sau. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Chỉ kiến nhất cá thạch kiệt, chánh diện lưỡng trắc, các hữu thiên thư văn tự
只見一個石碣, 正面兩側, 各有天書文字 (Đệ thất thập nhất hồi).Mặt phải, mặt chính (tiếp xúc với ngoại giới, mặt lấy để sử dụng thường nhất). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Đạo nhân) tòng đáp liên trung thủ xuất cá chánh diện phản diện giai khả chiếu nhân đích kính tử lai
(道人)從搭褳中取出個正面反面皆可照人的鏡子來 (Đệ thập nhị hồi) (Đạo sĩ) lấy ở trong tay nải đưa ra một cái gương có mặt phải và mặt trái đều soi được.Chính xác. ◎Như:
chánh diện ý nghĩa
正面意義.Trực tiếp, mặt đối mặt. ◎Như:
chánh diện xung đột
正面衝突.Một bề, một mặt (của sự tình, vấn đề, ...).
Nghĩa của 正面 trong tiếng Trung hiện đại:
正面图
bản vẽ mặt chính; đồ thị chính diện
大楼的正面有八根大理石的柱子。
mặt chính của ngôi nhà có tám cây cột đá hoa Đại Lý.
一连从正面进攻,二连、三连侧面包抄。
đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).
2. mặt ngoài; mặt phải。片状物主要使用的一面或跟外界接触的一面。
牛皮纸的正面比较光滑。
mặt ngoài của giấy dai hơi nhẵn.
3. mặt tốt; mặt tích cực; chính diện。好的、积极的一面(跟"反面"相对)。
正面人物
nhân vật chính diện
正面教育
mặt tích cực của giáo dục
4. bên ngoài; bề ngoài; mặt chính (mặt trực tiếp hiển thị của sự việc, vấn đề.)。事情、问题等直接显示的一面。
不但要看问题的正面,还要看问题的反面。
không chỉ nhìn bề ngoài của vấn đề, mà phải xem xét mặt trái của nó.
5. trực tiếp。直接。
有问题正面提出来,别绕弯子 。
có vấn đề thì trực tiếp nêu ra, đừng vòng vo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 正面 Tìm thêm nội dung cho: 正面
