Chữ 鞑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞑, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞑:

鞑 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞑

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 革 达 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞑 cấu thành từ 2 chữ: 革, 达
  • cách, cức, rắc
  • đạt, đặt
  • thát [thát]

    U+9791, tổng 15 nét, bộ Cách 革
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韃;
    Pinyin: da2;
    Việt bính: taat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞑

    Giản thể của chữ .
    thát, như "người Thát đát" (gdhn)

    Nghĩa của 鞑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韃)
    [dá]
    Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÁT
    dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。

    Chữ gần giống với 鞑:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞑

    ,

    Chữ gần giống 鞑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞑

    thát:người Thát đát
    鞑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞑 Tìm thêm nội dung cho: 鞑