Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞑, chiết tự chữ THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞑:
鞑
Biến thể phồn thể: 韃;
Pinyin: da2;
Việt bính: taat3;
鞑 thát
thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Pinyin: da2;
Việt bính: taat3;
鞑 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 鞑
Giản thể của chữ 韃.thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Nghĩa của 鞑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韃)
[dá]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: THÁT
dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。
[dá]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: THÁT
dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。
Dị thể chữ 鞑
韃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞑
| thát | 鞑: | người Thát đát |

Tìm hình ảnh cho: 鞑 Tìm thêm nội dung cho: 鞑
