Từ: 小量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小量 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoliàng] lượng nhỏ; một ít。少量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
小量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小量 Tìm thêm nội dung cho: 小量