Từ: 尚且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尚且:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尚 • 且

Nghĩa của 尚且 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngqiě] 连
còn。提出程度更甚的事例作为衬托,下文常用"何况"等呼应,表示进一层的意思。
为了人民的事业,流血尚且不惜,更别说流这点儿汗!
vì sự nghiệp của nhân dân, đổ máu còn chẳng tiếc nói chi là đổ chút mồ hôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng尚:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng尚: 
thằng尚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả且:thả ra
vã且:vội vã
vả且:nhờ vả
尚且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尚且 Tìm thêm nội dung cho: 尚且