Từ: 丁口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh khẩu
Số người trong vùng. ☆Tương tự:
nhân khẩu
口.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
丁口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁口 Tìm thêm nội dung cho: 丁口