Chữ 尚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尚, chiết tự chữ CHUỘNG, THƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尚:

尚 thượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尚

尚

Chiết tự chữ 尚

Chiết tự chữ chuộng, thượng bao gồm chữ 小 冂 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尚 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冂, 口
  • 小 tiểu, tĩu
  • 冂 quynh
  • 口 khẩu
  • thượng [thượng]

    U+5C1A, tổng 8 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang4, chang2;
    Việt bính: soeng6
    1. [高尚] cao thượng 2. [和尚] hòa thượng 3. [呂尚] lã thượng;

    尚 thượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 尚

    (Động) Khoe khoang, tự phụ.
    ◎Như: tự thượng kì công 自
    尚其功 tự khoe công lao của mình.

    (Động)
    Hơn, vượt trội.
    ◎Như: vô dĩ tương thượng 無以相尚 không lấy gì hơn.

    (Động)
    Chuộng, tôn sùng, coi trọng.
    ◎Như: thượng văn 尚文 coi trọng văn, thượng vũ 尚武 coi trọng võ, thượng đức 尚德 chuộng đức, thượng sỉ 尚齒 coi trọng tuổi tác.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tuyên Đức gian, cung trung thượng xúc chức chi hí 宣德間, 宮中尚促織之戲 (Xúc chức 促織) Thời Tuyên Đức, trong cung chuộng trò chơi chọi dế.

    (Động)
    Coi sóc, quản lí.
    ◎Như: thượng y 尚衣 chức quan coi về áo quần cho vua, thượng thực 尚食 chức quan coi về việc ăn uống của vua, thượng thư 尚書 quan đứng đầu một bộ.

    (Động)
    Sánh đôi, lấy công chúa gọi là thượng, ý tôn trọng con nhà vua nên không gợi là thú 娶.
    ◇Sử Kí 史記: Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa 公叔為相, 尚魏公主 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy.

    (Phó)
    Ngõ hầu, mong mỏi.
    ◎Như: thượng hưởng 尚饗 ngõ hầu hưởng cho.

    (Phó)
    Còn, mà còn.
    ◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân 天地尚不能久, 而況於人 (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.

    (Phó)
    Vẫn.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngô tuân tuân nhi khởi, thị kì phữu, nhi ngô xà thượng tồn 吾恂恂而起, 視其缶, 而吾蛇尚存 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Tôi rón rén đứng dậy, ngó vào cái vò, thì rắn của tôi vẫn còn.

    (Danh)
    Họ Thượng.
    chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (vhn)

    Nghĩa của 尚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàng]Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯỢNG
    1. tôn sùng; chú trọng。尊崇;注重。
    崇尚。
    tôn sùng.
    尚武。
    thượng võ.
    2. họ Thượng。(Shàng)姓。
    3. hãy còn; còn。还(hái)。
    为时尚早。
    thời gian hãy còn sớm.
    尚待研究。
    còn đợi xem xét.
    Từ ghép:
    尚方宝剑 ; 尚且 ; 尚书 ; 尚武

    Chữ gần giống với 尚:

    尙, 尚, 𡭦, 𡭧,

    Chữ gần giống 尚

    尙, 徜, 鋿, 詗, 敞, 绱, 絅, 駉, 诇, 扃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尚 Tự hình chữ 尚 Tự hình chữ 尚 Tự hình chữ 尚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

    chuộng尚:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
    sượng尚: 
    thằng尚: 

    Gới ý 36 câu đối có chữ 尚:

    同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    尚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尚 Tìm thêm nội dung cho: 尚