Từ: 重提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重提:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 提

Nghĩa của 重提 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngtí] nhắc lại。一再提出(某事),再把(某事)端出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng
重提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重提 Tìm thêm nội dung cho: 重提