Chữ 且 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 且, chiết tự chữ THƯ, THẢ, VÃ, VẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 且:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 且
Pinyin: qie3, ju1;
Việt bính: ce2 zeoi1 zoeng1
1. [苟且] cẩu thả;
且 thả, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 且
(Liên) Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý).◎Như: thả phù 且夫 vả chăng, huống thả 況且 huống hồ.(Liên) Lại, mà lại.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử hữu tửu đa thả chỉ 君子有酒多且旨 (Tiểu nhã 小雅, Ngư lệ 魚麗) Quân tử có rượu nhiều lại ngon.(Liên) Thả 且... thả 且... Vừa ... vừa ...
◎Như: thả chiến thả tẩu 且戰且走 vừa đánh vừa chạy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến na sương lai liễu nhất tăng nhất đạo, thả hành thả đàm 忽見那廂來了一僧一道, 且行且談 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy từ mái hiên lại một nhà sư và một đạo sĩ, vừa đi vừa nói chuyện.
(Phó) Hãy, hãy thế, hãy thử.
◎Như: tạm thả 暫且 hãy tạm thế.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thả khan dục tận hoa kinh nhãn 且看欲盡花經眼 (Khúc Giang 曲江) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.
(Phó) Sắp, gần tới.
◎Như: thả tận 且盡 sắp hết.
◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.Một âm là thư.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra.
◎Như: Thi Kinh nói: kì lạc chỉ thư 其樂只且 thửa vui vui lắm thay!
thả, như "thả ra" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (gdhn)
vã, như "vội vã" (gdhn)
Nghĩa của 且 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THƯ
书
1. a; mà (trợ từ, tương tự như "啊")。助词,相当于"啊"。
狂童之狂也且。
sự điên khùng của cái thằng nhóc hâm hâm ấy mà.
2. Thư (dùng làm tên người như Phạm Thư)。用于人名,如范雎。也作范且。
[qiě]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: THẢ
1. tạm thời; tạm。暂且;姑且。
你且等一下。
anh tạm chờ một chút.
2. lâu。表示经久。
买枝钢笔且使呢。
mua bút máy dùng cho bền.
他要一说起来,且完不了呢。
hễ mà hắn mở miệng là nói mãi không ngừng.
3. họ Thả。(Qiě)姓。
连
4. thà; mà lại; còn。尚且。
君且如此,况他人乎?
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?
连
5. và; mà; lại。并且。
既高且大。
vừa cao vừa to.
Ghi chú: 另见jū
Từ ghép:
且慢 ; 且...且...
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且
| thả | 且: | thả ra |
| vã | 且: | vội vã |
| vả | 且: | nhờ vả |
Gới ý 15 câu đối có chữ 且:
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

Tìm hình ảnh cho: 且 Tìm thêm nội dung cho: 且
