Từ: 口角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 角

khẩu giác
Bên mép.Tranh chấp hoặc xung đột bằng lời nói.

Nghĩa của 口角 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujiǎo] mép; mồm mép; ăn nói。嘴边。
口角流涎。
mép chảy nước dãi.
口角生风(形容说话流利)。
ăn nói lưu loát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
口角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口角 Tìm thêm nội dung cho: 口角