Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khẩu giác
Bên mép.Tranh chấp hoặc xung đột bằng lời nói.
Nghĩa của 口角 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒujiǎo] mép; mồm mép; ăn nói。嘴边。
口角流涎。
mép chảy nước dãi.
口角生风(形容说话流利)。
ăn nói lưu loát.
口角流涎。
mép chảy nước dãi.
口角生风(形容说话流利)。
ăn nói lưu loát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 口角 Tìm thêm nội dung cho: 口角
