Từ: 传心术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传心术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传心术 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánxīnshù] thần giao cách cảm; sự cảm nhận từ xa。不通过感觉通路而表现出来的一个人心理活动同另一个人的心理活动的交流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
传心术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传心术 Tìm thêm nội dung cho: 传心术