Từ: 尼古丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼古丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尼 • 古 • 丁

Nghĩa của 尼古丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[nígǔdīng] ni-cô-tin。烟碱:有机化合物,是含于烟草中的生物碱,分子式C10H14N2,无色或淡黄色液体,在空气中变成棕色,味辣,有刺激性气味,有剧毒、能使神经系统先兴奋然后抑制,农业上用做杀虫剂。也叫尼古丁。(英:nicotine)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh丁:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh丁:đĩnh đạc
đứa丁:đứa ở, đứa trẻ
尼古丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼古丁 Tìm thêm nội dung cho: 尼古丁