Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烤, chiết tự chữ KHẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烤:
烤
Pinyin: kao3;
Việt bính: haau1 haau2;
烤 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 烤
(Động) Nướng, quay (dùng lửa làm cho chín).◎Như: khảo nhục 烤肉 nướng thịt, khảo áp 烤鴨 vịt quay.
(Động) Hơ, hong (làm cho khô).
◎Như: y phục bị vũ lâm thấp liễu, cản khoái nã khứ khảo can 衣服被雨淋溼了, 趕快拿去烤乾 quần áo bị mưa ướt hết rồi, mau mau đi hong cho khô.
(Động) Sưởi (làm cho ấm).
◎Như: khảo thủ sưởi ấm tay, khảo hỏa 烤火 hơ lửa cho ấm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tất định thị quá lộ đích khách nhân môn lãnh liễu, kiến hiện thành đích sài, trừu ta khảo hỏa khứ 必定是過路的客人們冷了, 見現成的柴, 抽些烤火去 (Đệ tam thập cửu hồi) Chắc là người qua đường lạnh quá, thấy củi chất đấy, rút ra để đốt lửa cho ấm chứ gì?
khảo, như "bánh khảo" (vhn)
Nghĩa của 烤 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁO
1. nướng; sưởi; hơ。将物体挨近火使熟或干燥。
烤肉。
nướng thịt.
烤白薯。
nướng khoai lang.
把 湿衣裳烤干。
hơ áo ướt cho khô.
2. sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm。将身体挨近火或高温处取暖。
烤火。
hơ lửa sưởi ấm.
Từ ghép:
烤电 ; 烤麸 ; 烤火 ; 烤蓝 ; 烤箱 ; 烤鸭 ; 烤烟
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁO
1. nướng; sưởi; hơ。将物体挨近火使熟或干燥。
烤肉。
nướng thịt.
烤白薯。
nướng khoai lang.
把 湿衣裳烤干。
hơ áo ướt cho khô.
2. sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm。将身体挨近火或高温处取暖。
烤火。
hơ lửa sưởi ấm.
Từ ghép:
烤电 ; 烤麸 ; 烤火 ; 烤蓝 ; 烤箱 ; 烤鸭 ; 烤烟
Chữ gần giống với 烤:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烤
| khảo | 烤: | bánh khảo |

Tìm hình ảnh cho: 烤 Tìm thêm nội dung cho: 烤
