Từ: 借貸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借貸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá thải
Vay và cho vay.

Nghĩa của 借贷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièdài] 1. mượn tiền; vay tiền。借(钱)。
2. khoản tiền mượn; khoản tiền vay。指簿记或资产表上的借方和货方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸

thãi:thừa thãi
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thảy:hết thảy
thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
借貸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借貸 Tìm thêm nội dung cho: 借貸