Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tá thải
Vay và cho vay.
Nghĩa của 借贷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièdài] 1. mượn tiền; vay tiền。借(钱)。
2. khoản tiền mượn; khoản tiền vay。指簿记或资产表上的借方和货方。
2. khoản tiền mượn; khoản tiền vay。指簿记或资产表上的借方和货方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸
| thãi | 貸: | thừa thãi |
| thải | 貸: | thải (cho vay, hỏi vay) |
| thảy | 貸: | hết thảy |
| thẩy | 貸: | thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 借貸 Tìm thêm nội dung cho: 借貸
