Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賅, chiết tự chữ CAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賅:
賅
Biến thể giản thể: 赅;
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;
賅 cai
◇Trang Tử 莊子: Bách hài, cửu khiếu, lục tạng, cai nhi tồn yên 百骸, 九竅, 六藏, 賅而存焉 (Tề vật luận 齊物論) Trăm xương, chín lỗ, sáu tạng, bao gồm để đó.
(Tính) Đầy đủ, hoàn bị.
◎Như: ngôn giản ý cai 言簡意賅 lời gọn mà ý đủ.
cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)
Pinyin: gai1;
Việt bính: goi1;
賅 cai
Nghĩa Trung Việt của từ 賅
(Động) Bao gồm.◇Trang Tử 莊子: Bách hài, cửu khiếu, lục tạng, cai nhi tồn yên 百骸, 九竅, 六藏, 賅而存焉 (Tề vật luận 齊物論) Trăm xương, chín lỗ, sáu tạng, bao gồm để đó.
(Tính) Đầy đủ, hoàn bị.
◎Như: ngôn giản ý cai 言簡意賅 lời gọn mà ý đủ.
cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賅
| cai | 賅: | ngôn giản ý cai (đầy đủ) |

Tìm hình ảnh cho: 賅 Tìm thêm nội dung cho: 賅
