Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賅, chiết tự chữ CAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賅:

賅 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賅

Chiết tự chữ cai bao gồm chữ 貝 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賅 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 亥
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hợi
  • cai [cai]

    U+8CC5, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gai1;
    Việt bính: goi1;

    cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 賅

    (Động) Bao gồm.
    ◇Trang Tử
    : Bách hài, cửu khiếu, lục tạng, cai nhi tồn yên , , , (Tề vật luận ) Trăm xương, chín lỗ, sáu tạng, bao gồm để đó.

    (Tính)
    Đầy đủ, hoàn bị.
    ◎Như: ngôn giản ý cai lời gọn mà ý đủ.
    cai, như "ngôn giản ý cai (đầy đủ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

    Dị thể chữ 賅

    , ,

    Chữ gần giống 賅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅 Tự hình chữ 賅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賅

    cai:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
    賅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賅 Tìm thêm nội dung cho: 賅