Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㤇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㤇, chiết tự chữ YÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㤇:
㤇
Chiết tự chữ 㤇
Pinyin: ao3, fo2, wu4;
Việt bính: ou2 ou3;
㤇
Nghĩa Trung Việt của từ 㤇
yêu, như "yêu dấu, yêu quý" (gdhn)
Chữ gần giống với 㤇:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Chữ gần giống 㤇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㤇
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |

Tìm hình ảnh cho: 㤇 Tìm thêm nội dung cho: 㤇
