Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㤇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㤇, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㤇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㤇

[]

U+3907, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao3, fo2, wu4;
Việt bính: ou2 ou3;


Nghĩa Trung Việt của từ 㤇


yêu, như "yêu dấu, yêu quý" (gdhn)

Chữ gần giống với 㤇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 㤇

Tự hình:

Tự hình chữ 㤇 Tự hình chữ 㤇 Tự hình chữ 㤇 Tự hình chữ 㤇

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㤇

yêu:yêu dấu, yêu quý
㤇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㤇 Tìm thêm nội dung cho: 㤇