Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠊛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠊛, chiết tự chữ NGÀI, NGƯỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠊛:
𠊛
Chiết tự chữ 𠊛
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠊛
Nghĩa Trung Việt của từ 𠊛
người, như "người ta" (vhn)
ngài, như "các ngài" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠊛:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Chữ gần giống 𠊛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠊛
| ngài | 𠊛: | các ngài |
| người | 𠊛: | người ta |

Tìm hình ảnh cho: 𠊛 Tìm thêm nội dung cho: 𠊛
