Cao su chống va đập cửa
Chữ 富 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 富, chiết tự chữ PHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富:
富
Chiết tự chữ 富
Bên trên có bộ Miên 宀 (nghĩa là mới nhất)
Ở dưới có bộ Khẩu 口(Kǒu) (miệng ăn)
Ở dưới cùng có chữ Điền 田 (Tián)
Ở dưới mái nhà có đúng một miệng ăn lại có cả một thửa ruộng thì chắc chắn sẽ giàu có (nhiều miệng ăn nhiều tầu há mồm thì dễ nghèo, bất phú)
Ở dưới có bộ Khẩu 口(Kǒu) (miệng ăn)
Ở dưới cùng có chữ Điền 田 (Tián)
Ở dưới mái nhà có đúng một miệng ăn lại có cả một thửa ruộng thì chắc chắn sẽ giàu có (nhiều miệng ăn nhiều tầu há mồm thì dễ nghèo, bất phú)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3
1. [阿富汗] a phú hãn 2. [殷富] ân phú 3. [多文為富] đa văn vi phú 4. [暴富] bạo phú 5. [貧富不均] bần phú bất quân 6. [巨富] cự phú;
富 phú
Nghĩa Trung Việt của từ 富
(Tính) Giàu.◎Như: phú dụ 富裕 giàu có.
(Tính) Dồi dào.
◎Như: văn chương hoành phú 文章宏富 văn chương rộng rãi dồi dào.
(Tính) Mạnh khỏe, tráng thịnh.
◎Như: phú niên 富年 tuổi mạnh khỏe.
(Danh) Của cải, tiền bạc.
◎Như: tài phú 財富 của cải.
(Danh) Họ Phú.
(Động) Làm cho giàu có.
◎Như: phú quốc cường binh 富國強兵 làm cho nước giàu quân mạnh.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm Hữu viết: Kí thứ hĩ, hựu hà gia yên? Viết: Phú chi 冉有曰: 既庶矣, 又何加焉? 曰: 富之 (Tử Lộ 子路) Nhiễm Hữu hỏi: Dân đông rồi, phải làm gì thêm? (Khổng Tử) đáp: Làm cho dân giàu.
phú, như "phú quí" (vhn)
Nghĩa của 富 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: PHÚ
1. giàu; giàu có; sung túc。财产多(跟"贫、穷"相对)。
富裕
sung túc
富有
giàu có
富户
phú hộ; gia đình giàu có
农村富了
nông thôn giàu mạnh.
2. làm cho giàu có。使变富。
富国强兵
nước giàu binh mạnh
富民政策
chính sách làm cho nhân dân giàu có
3. tài sản; của cải; tài nguyên。资源;财产。
富源
tài nguyên thiên nhiên; nguồn tài nguyên
财富
của cải
4. phong phú; nhiều; giàu; dồi dào。丰富;多。
富饶
giàu có
富于养分
có nhiều chất bổ; giàu chất dinh dưỡng
5. họ Phú。姓。
Từ ghép:
富安 ; 富贵 ; 富贵病 ; 富国 ; 富豪 ; 富矿 ; 富丽 ; 富民 ; 富农 ; 富强 ; 富饶 ; 富商 ; 富实 ; 富寿 ; 富庶 ; 富态 ; 富翁 ; 富有 ; 富裕 ; 富裕中农 ; 富余 ; 富源 ; 富足 ; 富汪
Số nét: 12
Hán Việt: PHÚ
1. giàu; giàu có; sung túc。财产多(跟"贫、穷"相对)。
富裕
sung túc
富有
giàu có
富户
phú hộ; gia đình giàu có
农村富了
nông thôn giàu mạnh.
2. làm cho giàu có。使变富。
富国强兵
nước giàu binh mạnh
富民政策
chính sách làm cho nhân dân giàu có
3. tài sản; của cải; tài nguyên。资源;财产。
富源
tài nguyên thiên nhiên; nguồn tài nguyên
财富
của cải
4. phong phú; nhiều; giàu; dồi dào。丰富;多。
富饶
giàu có
富于养分
có nhiều chất bổ; giàu chất dinh dưỡng
5. họ Phú。姓。
Từ ghép:
富安 ; 富贵 ; 富贵病 ; 富国 ; 富豪 ; 富矿 ; 富丽 ; 富民 ; 富农 ; 富强 ; 富饶 ; 富商 ; 富实 ; 富寿 ; 富庶 ; 富态 ; 富翁 ; 富有 ; 富裕 ; 富裕中农 ; 富余 ; 富源 ; 富足 ; 富汪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Gới ý 15 câu đối có chữ 富:

Tìm hình ảnh cho: 富 Tìm thêm nội dung cho: 富
