Chữ 蘢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘢, chiết tự chữ LONG, LUNG, LÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘢:

蘢 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘢

Chiết tự chữ long, lung, lùng bao gồm chữ 草 龍 hoặc 艸 龍 hoặc 艹 龍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘢 cấu thành từ 2 chữ: 草, 龍
  • tháu, thảo, xáo
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 蘢 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 龍
  • tháu, thảo
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 3. 蘢 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 龍
  • thảo
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • long [long]

    U+8622, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2, long3, long4;
    Việt bính: lung4;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘢

    (Danh) Cây long, lá hình kim hoặc dài và tròn, trong khoảng mùa hè và mùa thu nở hoa đỏ, tía hay trắng.
    § Còn gọi là mã liệu
    .

    lùng, như "cỏ lùng" (vhn)
    lung, như "cỏ lung" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蘢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘢

    ,

    Chữ gần giống 蘢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘢

    lung:cỏ lung
    lùng:cỏ lùng (loại cỏ hay phá lúa)
    rong: 
    蘢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘢 Tìm thêm nội dung cho: 蘢