Chữ 顇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顇, chiết tự chữ TỤY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顇:

顇 tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顇

顇

Chiết tự chữ 顇

Chiết tự chữ tụy bao gồm chữ 卒 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顇 cấu thành từ 2 chữ: 卒, 頁
  • 卒 chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 頁 hiệt, hệt
  • tụy [tụy]

    U+9847, tổng 17 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: seoi5 seoi6;

    顇 tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 顇


    § Cũng như tụy 悴
    .

    Nghĩa của 顇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 18
    Hán Việt: TUỴ
    tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。顦顇.Xem: 憔悴。

    Chữ gần giống với 顇:

    䫋, 䫌, 䫍, 䫎, 䫏, 䫐, 䫑, 䫒, 䫓, 顆, 顇, 𩓥,

    Dị thể chữ 顇

    𱂯,

    Chữ gần giống 顇

    頄, 顥, 顠, 顡, 顢, 顣, 稡, 顤, 顦, 類,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顇 Tự hình chữ 顇 Tự hình chữ 顇 Tự hình chữ 顇

    顇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顇 Tìm thêm nội dung cho: 顇