Chữ 顇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顇, chiết tự chữ TỤY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顇:
顇
Nghĩa của 顇 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 18
Hán Việt: TUỴ
tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。顦顇.Xem: 憔悴。
Số nét: 18
Hán Việt: TUỴ
tiều tuỵ; võ vàng; hốc hác。形容人瘦弱,面色不好看。顦顇.Xem: 憔悴。
Dị thể chữ 顇
𱂯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 顇 Tìm thêm nội dung cho: 顇
