Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纯, chiết tự chữ CHUẨN, THUẦN, TRUY, ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯:
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 纯
纯
Chiết tự chữ 纯
Chiết tự chữ chuẩn, thuần, truy, đồn bao gồm chữ 丝 屯 hoặc 纟 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 纯 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 屯 |
2. 纯 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 屯 |
thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7EAF, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 純;
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 纯
Giản thể của chữ 純.thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)
Nghĩa của 纯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (純)
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种
Dị thể chữ 纯
純,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |

Tìm hình ảnh cho: 纯 Tìm thêm nội dung cho: 纯
