Từ: 屈膝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈膝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屈 • 膝

Nghĩa của 屈膝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūxī] quỳ gối; uốn gối。下跪, 比喻屈服。
屈膝投降。
quỳ gối đầu hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất屈:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất膝:tất (đầu gối)
屈膝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈膝 Tìm thêm nội dung cho: 屈膝