Từ: 利比里亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利比里亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 比 • 里 • 亚

Nghĩa của 利比里亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbǐlǐyà] Li-bê-ri-a; Liberia。利比里亚西部非洲的一个国家,濒临大西洋。通过美国殖民协会的努力于1821年建立。在1822年至19世纪60年代,主要定居者是获得自由的奴隶。利比里亚是非洲最早独立的国家(1847年独立)。首 都蒙罗维亚是最大的城市。人口3,317,176 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á亚:á khôi (đỗ nhì)
利比里亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利比里亚 Tìm thêm nội dung cho: 利比里亚