Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照拂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照拂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照拂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàofú] trông nom; chăm sóc; săn sóc; chiếu cố。照料;照顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất:phất cờ
phắt:đứng phắt dậy
phớt:phớt qua
phứt:phứt phơ (phất phơ)
phựt:đứt phựt
照拂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照拂 Tìm thêm nội dung cho: 照拂