Từ: 保温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保温 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎowēn] giữ ấm; giữ nhiệt。保持温度,通常指使热不散出去。
积雪可以保温保墒
tuyết đóng có thể giữ nhiệt, giữ ẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
保温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保温 Tìm thêm nội dung cho: 保温