Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膝, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膝:
膝
Pinyin: xi1, chun2;
Việt bính: sat1
1. [容膝] dong tất 2. [促膝] xúc tất 3. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
膝 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 膝
(Danh) Đầu gối.◎Như: khuất tất 屈膝 uốn gối (nghĩa bóng: nịnh nọt), tất hạ thừa hoan 膝下承歡 nương vui dưới gối (của cha mẹ).
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Yết tôn giả quỵ tất tam bái 謁尊者跪膝三拜 (Phong tục 風俗) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy.
(Động) Quỳ.
tất, như "tất (đầu gối)" (gdhn)
Nghĩa của 膝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 膝:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
Gới ý 13 câu đối có chữ 膝:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 膝 Tìm thêm nội dung cho: 膝
