Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膝, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膝:

膝 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膝

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 肉 桼 hoặc 月 桼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膝 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 桼
  • nhục, nậu
  • 2. 膝 cấu thành từ 2 chữ: 月, 桼
  • ngoạt, nguyệt
  • tất [tất]

    U+819D, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, chun2;
    Việt bính: sat1
    1. [容膝] dong tất 2. [促膝] xúc tất 3. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 膝

    (Danh) Đầu gối.
    ◎Như: khuất tất
    uốn gối (nghĩa bóng: nịnh nọt), tất hạ thừa hoan nương vui dưới gối (của cha mẹ).
    ◇An Nam Chí Lược : Yết tôn giả quỵ tất tam bái (Phong tục ) Yết kiến bậc tôn trưởng thì quỳ gối lạy ba lạy.

    (Động)
    Quỳ.
    tất, như "tất (đầu gối)" (gdhn)

    Nghĩa của 膝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẤT
    đầu gối。 大腿和小腿相连的关节的前部。通称膝盖。
    Từ ghép:
    膝盖骨 ; 膝下

    Chữ gần giống với 膝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Chữ gần giống 膝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝 Tự hình chữ 膝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

    tất:tất (đầu gối)

    Gới ý 13 câu đối có chữ 膝:

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    膝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膝 Tìm thêm nội dung cho: 膝