Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 岁序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁序 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìxù] trật tự thay đổi của năm。年份更易的顺序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
岁序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁序 Tìm thêm nội dung cho: 岁序