Cao su chống va đập cửa
Từ: thuận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thuận:
Biến thể phồn thể: 順;
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6;
顺 thuận
thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (gdhn)
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6;
顺 thuận
Nghĩa Trung Việt của từ 顺
Giản thể của chữ 順.thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (gdhn)
Nghĩa của 顺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (順)
[shùn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬN
1. thuận; xuôi。向着同一个方向(跟"逆"相对)。
顺风。
thuận gió.
顺流而下。
xuôi dòng; thuận dòng.
2. theo。依着自然情势(移动);沿(着)。
顺大道走。
đi theo đường lớn.
水顺着山沟流。
nước chảy theo khe núi.
3. theo một hướng。使方向一致;使有条理次序。
把船顺过来,一只一只地靠岸停下。
sắp xếp thuyền theo một hướng, từng chiếc từng chiếc một đỗ sát bờ.
这篇文章还得顺一顺。
bài văn này còn phải sửa lại cho suôn sẻ.
4. tiện; thuận。趁便;顺便。
顺手关门。
tiện tay đóng cửa.
顺嘴说了出来。
thuận miệng nói ra.
5. vừa; như ý。适合;如意。
顺心。
vừa lòng.
顺眼。
vừa mắt.
不顺他的意。
không vừa ý anh ta.
6. lần lượt。依次。
7. thuận theo。顺从。
归顺。
thuận theo.
百依百顺。
vâng theo răm rắp; ngoan ngoãn vâng theo
8. họ Thuận。(Shùn)姓。
Từ ghép:
顺便 ; 顺差 ; 顺畅 ; 顺次 ; 顺从 ; 顺带 ; 顺当 ; 顺导 ; 顺道 ; 顺丁橡胶 ; 顺耳 ; 顺风 ; 顺风吹火 ; 顺风耳 ; 顺风转舵 ; 顺服 ; 顺和 ; 顺化 ; 顺脚 ; 顺口 ; 顺口溜 ; 顺理成章 ; 顺利 ; 顺溜 ; 顺路 ; 顺民 ; 顺势 ; 顺手 ; 顺手牵羊 ; 顺水 ; 顺水人情 ; 顺水推舟 ; 顺遂 ; 顺藤摸瓜 ; 顺心 ; 顺序 ; 顺延 ; 顺眼 ; 顺应 ; 顺治 ; 顺嘴
[shùn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬN
1. thuận; xuôi。向着同一个方向(跟"逆"相对)。
顺风。
thuận gió.
顺流而下。
xuôi dòng; thuận dòng.
2. theo。依着自然情势(移动);沿(着)。
顺大道走。
đi theo đường lớn.
水顺着山沟流。
nước chảy theo khe núi.
3. theo một hướng。使方向一致;使有条理次序。
把船顺过来,一只一只地靠岸停下。
sắp xếp thuyền theo một hướng, từng chiếc từng chiếc một đỗ sát bờ.
这篇文章还得顺一顺。
bài văn này còn phải sửa lại cho suôn sẻ.
4. tiện; thuận。趁便;顺便。
顺手关门。
tiện tay đóng cửa.
顺嘴说了出来。
thuận miệng nói ra.
5. vừa; như ý。适合;如意。
顺心。
vừa lòng.
顺眼。
vừa mắt.
不顺他的意。
không vừa ý anh ta.
6. lần lượt。依次。
7. thuận theo。顺从。
归顺。
thuận theo.
百依百顺。
vâng theo răm rắp; ngoan ngoãn vâng theo
8. họ Thuận。(Shùn)姓。
Từ ghép:
顺便 ; 顺差 ; 顺畅 ; 顺次 ; 顺从 ; 顺带 ; 顺当 ; 顺导 ; 顺道 ; 顺丁橡胶 ; 顺耳 ; 顺风 ; 顺风吹火 ; 顺风耳 ; 顺风转舵 ; 顺服 ; 顺和 ; 顺化 ; 顺脚 ; 顺口 ; 顺口溜 ; 顺理成章 ; 顺利 ; 顺溜 ; 顺路 ; 顺民 ; 顺势 ; 顺手 ; 顺手牵羊 ; 顺水 ; 顺水人情 ; 顺水推舟 ; 顺遂 ; 顺藤摸瓜 ; 顺心 ; 顺序 ; 顺延 ; 顺眼 ; 顺应 ; 顺治 ; 顺嘴
Dị thể chữ 顺
順,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 顺;
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6
1. [平順] bình thuận 2. [和順] hòa thuận 3. [孝順] hiếu thuận;
順 thuận
◎Như: thuận tự 順序 theo thứ tự.
(Động) Noi theo, nương theo.
◇Dịch Kinh 易經: Tích giả thánh nhân chi tác dịch dã, tương dĩ thuận tính mệnh chi lí 昔者聖人之作易也, 將以順性命之理 (Thuyết quái truyện 說卦傳) Ngày xưa thánh nhân làm ra (kinh) Dịch là nương theo lẽ của tính mệnh.
(Động) Men theo, xuôi theo (cùng một phương hướng).
◎Như: thuận phong 順風 theo chiều gió, thuận thủy 順水 xuôi theo dòng nước, thuận lưu 順流 xuôi chảy theo dòng.
(Động) Quy phục.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ quốc thuận chi 四國順之 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Bốn phương các nước đều quy phục.
(Động) Thích hợp.
◎Như: thuận tâm 順心 hợp ý, vừa lòng, thuận nhãn 順眼 hợp mắt.
(Động) Sửa sang.
◎Như: bả đầu phát thuận nhất thuận 把頭髮順一順 sửa tóc lại.
(Động) Tiện thể, nhân tiện.
◎Như: thuận tiện 順便 tiện thể.
(Tính) Điều hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 風調雨順 gió mưa điều hòa.
(Tính) Trôi chảy, xuông xẻ, thông sướng.
◎Như: thông thuận 通順 thuận lợi, thông sướng.
(Phó) Theo thứ tự.
◇Tả truyện 左傳: Đông thập nguyệt, thuận tự tiên công nhi kì yên 冬十月, 順祀先公而祈焉 (Định Công bát niên 定公八年) Mùa đông tháng mười, theo thứ tự tổ phụ mà cúng bái.
thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (vhn)
thộn, như "thộn mặt ra" (gdhn)
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6
1. [平順] bình thuận 2. [和順] hòa thuận 3. [孝順] hiếu thuận;
順 thuận
Nghĩa Trung Việt của từ 順
(Động) Theo.◎Như: thuận tự 順序 theo thứ tự.
(Động) Noi theo, nương theo.
◇Dịch Kinh 易經: Tích giả thánh nhân chi tác dịch dã, tương dĩ thuận tính mệnh chi lí 昔者聖人之作易也, 將以順性命之理 (Thuyết quái truyện 說卦傳) Ngày xưa thánh nhân làm ra (kinh) Dịch là nương theo lẽ của tính mệnh.
(Động) Men theo, xuôi theo (cùng một phương hướng).
◎Như: thuận phong 順風 theo chiều gió, thuận thủy 順水 xuôi theo dòng nước, thuận lưu 順流 xuôi chảy theo dòng.
(Động) Quy phục.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ quốc thuận chi 四國順之 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Bốn phương các nước đều quy phục.
(Động) Thích hợp.
◎Như: thuận tâm 順心 hợp ý, vừa lòng, thuận nhãn 順眼 hợp mắt.
(Động) Sửa sang.
◎Như: bả đầu phát thuận nhất thuận 把頭髮順一順 sửa tóc lại.
(Động) Tiện thể, nhân tiện.
◎Như: thuận tiện 順便 tiện thể.
(Tính) Điều hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 風調雨順 gió mưa điều hòa.
(Tính) Trôi chảy, xuông xẻ, thông sướng.
◎Như: thông thuận 通順 thuận lợi, thông sướng.
(Phó) Theo thứ tự.
◇Tả truyện 左傳: Đông thập nguyệt, thuận tự tiên công nhi kì yên 冬十月, 順祀先公而祈焉 (Định Công bát niên 定公八年) Mùa đông tháng mười, theo thứ tự tổ phụ mà cúng bái.
thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (vhn)
thộn, như "thộn mặt ra" (gdhn)
Dị thể chữ 順
顺,
Tự hình:

Dịch thuận sang tiếng Trung hiện đại:
顺 《向着同一个方向(跟"逆"相对)。》thuận gió.顺风。
随 《顺从。》
thuận gió bẻ thuyền.
随风转舵。
赞成 《同意(别人的主张或行为)。》
顺利 《在事物的发展或工作的进行中没有或很少遇到困难。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Tìm hình ảnh cho: thuận Tìm thêm nội dung cho: thuận
