Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编目 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānmù] 1. soạn mục lục; ghi vào mục lục。编制目录。
2. mục lục; bảng mục lục; danh mục liệt kê。编制成的目录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
编目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编目 Tìm thêm nội dung cho: 编目