Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 九霄云外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九霄云外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 九霄云外 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔxiāoyúnwài] lên chín tầng mây。用在"到、在"后面一起做补语,形容远得无影无踪(九霄:指天的极高处)。
他把个人的安危抛到了九霄云外。
anh ấy quên đi sự an nguy của bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄

teo:khách vắng teo
tiêu:tiêu (mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
九霄云外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九霄云外 Tìm thêm nội dung cho: 九霄云外