Chữ 颎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颎, chiết tự chữ QUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颎:

颎 quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颎

Chiết tự chữ quýnh bao gồm chữ 匕 火 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颎 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 火, 页
  • chuỷ, chủy
  • hoả, hỏa
  • hiệt
  • quýnh [quýnh]

    U+988E, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 熲;
    Pinyin: jiong3;
    Việt bính: wing6;

    quýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 颎

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 颎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǒng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CẢNH
    ánh lửa。火光。

    Chữ gần giống với 颎:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颎

    ,

    Chữ gần giống 颎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎 Tự hình chữ 颎

    颎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颎 Tìm thêm nội dung cho: 颎