Từ: 抓工夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓工夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓工夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāgōng·fu] tranh thủ thời gian; bớt chút thời giờ; tranh thủ lúc rảnh rỗi。挤时间;抽空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
抓工夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓工夫 Tìm thêm nội dung cho: 抓工夫