Từ: 岁暮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁暮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁暮 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìmù] cuối năm; gần cuối năm。一年快完 的时候。
岁暮天寒。
những ngày cuối đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)
岁暮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁暮 Tìm thêm nội dung cho: 岁暮