Từ: 工兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 兵

công binh
Đơn vị quân chủng chuyên môn về kiến trúc, chế tạo, đo lường, làm cầu đường, ngụy trang, v.v.

Nghĩa của 工兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbīng] công binh。工程兵的旧称。
工兵部队
bộ đội công binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
工兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工兵 Tìm thêm nội dung cho: 工兵