Từ: 工力悉敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工力悉敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 力 • 悉 • 敌

Nghĩa của 工力悉敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglìxīdí] không phân cao thấp; sức tài ngang nhau。指双方本领和力量相等,不分上下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt悉:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt悉:tạt vào
tất悉:tất tâm, tất lực
tắt悉:đường tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch敌:địch thủ, đối địch, thù địch
工力悉敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工力悉敌 Tìm thêm nội dung cho: 工力悉敌