Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hè trong tiếng Việt:
["- 1 d. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng hè.","- 2 d. 1 Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè. 2 Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. Hè đường.","- 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.","- II tr. (ph.; dùng ở cuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè."]Dịch hè sang tiếng Trung hiện đại:
廊 《廊子。》人行道; 便道 《马路两旁供人步行的便道。》
夏天 《一年的第二季, 中国习惯指立夏到立秋的三个月时间。也指农历"四、五、六"三个月。》
呼朋引类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hè
| hè | 厦: | hè nhà |
| hè | 唏: | |
| hè | 𡏘: | hè nhà |
| hè | 𡏛: | hè nhà |
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hè | 𢇱: | đầu hè |
| hè | 廈: | hè nhà |

Tìm hình ảnh cho: hè Tìm thêm nội dung cho: hè
