Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人工流产 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工流产:
Nghĩa của 人工流产 trong tiếng Trung hiện đại:
[réngōngliúchǎn] nạo thai; phá thai。在胚胎发育的早期,利用药物、物理性刺激或手术使胎儿脱离母体的方法。也叫堕胎,通称打胎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 人工流产 Tìm thêm nội dung cho: 人工流产
