Từ: 工期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 期

Nghĩa của 工期 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngqī] kỳ hạn công trình; thời hạn công trình。工程的期限。
延长工期
kéo dài thời hạn công trình.
工期定为一年
thời hạn công trình là một năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
工期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工期 Tìm thêm nội dung cho: 工期