Chữ 艾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艾, chiết tự chữ NGHỄ, NGHỆ, NGẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艾:

艾 ngải, nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艾

Chiết tự chữ nghễ, nghệ, ngải bao gồm chữ 草 乂 hoặc 艸 乂 hoặc 艹 乂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 艾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乂
  • tháu, thảo, xáo
  • nghệ
  • 2. 艾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乂
  • tháu, thảo
  • nghệ
  • 3. 艾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乂
  • thảo
  • nghệ
  • ngải, nghệ [ngải, nghệ]

    U+827E, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4, yi4;
    Việt bính: ngaai6
    1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;

    ngải, nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 艾

    (Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.

    (Danh)
    Chỉ người già, người cao tuổi.
    ◇Văn tâm điêu long
    : Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy , (Dưỡng khí ) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.

    (Danh)
    Người xinh đẹp, tươi tắn.
    ◇Mạnh Tử : Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải (Vạn Chương thượng ) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.

    (Danh)
    Họ Ngải.

    (Động)
    Hết, dứt.
    ◇Thi Kinh : Dạ như hà ki? Dạ vị ngải ? (Tiểu nhã , Đình liệu ) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.

    (Động)
    Nuôi, dưỡng dục.
    ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu , (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
    § Thông nghệ .

    ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
    nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
    nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)

    Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGẢI
    1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
    2. họ Ngải。姓。

    3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
    方兴未艾 。
    đang lên phơi phới.

    4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
    少艾 (年轻漂亮的人)。
    thanh niên tuấn tú.
    Từ ghép:
    艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
    [yì]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: NGẢI
    1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
    2. trừng trị。惩治。
    惩艾
    trừng trị

    Chữ gần giống với 艾:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 艾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

    nghề: 
    nghễ:ngạo nghễ
    nghệ:củ nghệ
    ngải:cây ngải cứu
    艾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艾 Tìm thêm nội dung cho: 艾