Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艾, chiết tự chữ NGHỄ, NGHỆ, NGẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艾:
艾 ngải, nghệ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 艾
艾
Pinyin: ai4, yi4;
Việt bính: ngaai6
1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;
艾 ngải, nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 艾
(Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.(Danh) Chỉ người già, người cao tuổi.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy 凡童少鑒淺而志盛, 長艾識堅而氣衰 (Dưỡng khí 養氣) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.
(Danh) Người xinh đẹp, tươi tắn.
◇Mạnh Tử 孟子: Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải 知好色則慕少艾 (Vạn Chương thượng 萬章上) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.
(Danh) Họ Ngải.
(Động) Hết, dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Dạ như hà ki? Dạ vị ngải 夜如何其? 夜未艾 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.
(Động) Nuôi, dưỡng dục.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu 樂只君子, 保艾爾後 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
§ Thông nghệ 乂.
ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)
Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。
书
3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.
书
4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。
书
3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.
书
4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |

Tìm hình ảnh cho: 艾 Tìm thêm nội dung cho: 艾
