Từ: trăm hoa đua nở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm hoa đua nở:
Dịch trăm hoa đua nở sang tiếng Trung hiện đại:
百花齐放 《比喻不同形式和风格的各种艺术作品自由发展。》trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới
百花齐放, 推陈出新 Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm
| trăm | 啉: | trăm năm |
| trăm | 𤾓: | trăm năm |
| trăm | 𬃴: | hàng trăm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đua
| đua | 嘟: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𢵋: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𨅮: | chạy đua |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nở
| nở | 𠴑: | nức nở |
| nở | 汝: | gạo nở, bột nở |
| nở | 𦬑: | nở hoa |
| nở | 𫉅: | nở hoa |