Cao su chống va đập cửa

Từ: 工夫茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工夫茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工夫茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·fuchá] công phu trà ; trà đạo (một cách hãm trà của Đài Loan, Phúc Kiến)。台湾、福建等地的一种烹茶方法,即按陆羽《茶经》烹茶法所烹的茶。也称"功夫茶"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
工夫茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工夫茶 Tìm thêm nội dung cho: 工夫茶