Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 工夫茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng·fuchá] công phu trà ; trà đạo (một cách hãm trà của Đài Loan, Phúc Kiến)。台湾、福建等地的一种烹茶方法,即按陆羽《茶经》烹茶法所烹的茶。也称"功夫茶"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 工夫茶 Tìm thêm nội dung cho: 工夫茶
