Từ: 工房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工房 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfáng] 1. nhà ở của công nhân。由国家或集体建造分配给职工或居民居住的房屋;工人宿舍。
2. lán; lều; nhà xưởng (ở công trình)。广房;工棚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
工房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工房 Tìm thêm nội dung cho: 工房