Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 市里 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìlǐ] dặm (bằng1/2 km)。市制长度单位。一市里等于一千五百市尺,合二分之一公里。旧称华里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 市里 Tìm thêm nội dung cho: 市里
