Từ: 市里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市里 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlǐ] dặm (bằng1/2 km)。市制长度单位。一市里等于一千五百市尺,合二分之一公里。旧称华里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
市里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市里 Tìm thêm nội dung cho: 市里