Cao su chống va đập cửa

Từ: 捉鬼放鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉鬼放鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉鬼放鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōguǐfàngguǐ]
trò hai mặt; trò lá mặt lá trái; trò hai mang。比喻又做坏事又装好人的两面派行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
捉鬼放鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉鬼放鬼 Tìm thêm nội dung cho: 捉鬼放鬼