Từ: 胞衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào y
Cái nhau, cái màng của bào thai khi sinh.

Nghĩa của 胞衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyī] nhau thai. 中医把胎盘和胎膜统称为胞衣,也叫衣胞或胎衣。用做中药时叫紫河车,可以治疗劳伤、虚弱等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
胞衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞衣 Tìm thêm nội dung cho: 胞衣