Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bào y
Cái nhau, cái màng của bào thai khi sinh.
Nghĩa của 胞衣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāoyī] nhau thai. 中医把胎盘和胎膜统称为胞衣,也叫衣胞或胎衣。用做中药时叫紫河车,可以治疗劳伤、虚弱等症。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 胞衣 Tìm thêm nội dung cho: 胞衣
