Từ: 帝业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帝业 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyè] đế nghiệp。帝王的事业或功业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
帝业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝业 Tìm thêm nội dung cho: 帝业